Danh sách trường

Trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên

SKHHưng YênWebsite trường
Ngành đào tạo
25
Điểm chuẩn thấp nhất
20.83
Điểm chuẩn cao nhất
28.51

25/25 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ chế tạo máy
A00A01D01D07
21.67
Công nghệ giáo dục
A01D01D07A00
20.83
Công nghệ hóa thực phẩm
A00D01B00D07
20.83
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00A01D01D07
22.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
D07D01A01A00
23.17
Công nghệ kỹ thuật hoá học
A00D01B00D07
20.83
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00D07D01A01
23.17
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH
D07A00A01D01
24.83
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
D07D01A01A00
21.67
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
D07D01A01A00
23.5
Công nghệ may
D07A00A01D01
20.83
Công nghệ thông tin
A00A01D01D07
21.67
Khoa học máy tính
A00A01D01D07
21.67
Kinh doanh thời trang và Dệt may
A00A01D01D07
20.83
Kinh tế
A00A01D01D07
23.17
Kế toán
A00A01D01D07
20.83
Kỹ thuật Robot
A00A01D01D07
20.83
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
A00A01D01D07
20.83
Kỹ thuật phần mềm
A00A01D01D07
21.67
Ngôn ngữ Anh
A01D01D09D10
20.83