
25/25 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ chế tạo máy | A00A01D01D07 | 21.67 |
| Công nghệ giáo dục | A01D01D07A00 | 20.83 |
| Công nghệ hóa thực phẩm | A00D01B00D07 | 20.83 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00A01D01D07 | 22.5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D07D01A01A00 | 23.17 |
| Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00D01B00D07 | 20.83 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00D07D01A01 | 23.17 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | D07A00A01D01 | 24.83 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | D07D01A01A00 | 21.67 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D07D01A01A00 | 23.5 |
| Công nghệ may | D07A00A01D01 | 20.83 |
| Công nghệ thông tin | A00A01D01D07 | 21.67 |
| Khoa học máy tính | A00A01D01D07 | 21.67 |
| Kinh doanh thời trang và Dệt may | A00A01D01D07 | 20.83 |
| Kinh tế | A00A01D01D07 | 23.17 |
| Kế toán | A00A01D01D07 | 20.83 |
| Kỹ thuật Robot | A00A01D01D07 | 20.83 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00A01D01D07 | 20.83 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00A01D01D07 | 21.67 |
| Ngôn ngữ Anh | A01D01D09D10 | 20.83 |