
10/10 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | A00A01C04D01X01X02 | 17 |
| Kinh doanh quốc tế | A01D01D07D09D10X25 | 18.5 |
| Kinh doanh thương mại | A00A01C04D01X01X02 | 23 |
| Kiểm toán | X02X01D01C04A01A00 | 17 |
| Kế toán | A01D01X01X02A00C04 | 23 |
| Luật kinh tế | C04A00A01D01X01X02 | 21.5 |
| Ngôn ngữ Anh | D01D10X25A01 | 18.5 |
| Ngôn ngữ Tiếng Trung | D04D01C04C00 | 24.25 |
| Quản trị kinh doanh | X01X02A00A01C04D01 | 23 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00A01C04D01X01X02 | 22 |