
47/47 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| An toàn, Vệ sinh lao động | D10D01C04C03C02B03A01A00 | 19.6 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00A01A02A05A06B00C02D07 | 21.2 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00X06D01C01A01 | 25.2 |
| Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên | A00A01A04A06B00B02B08D07 | 18.8 |
| Công nghệ thông tin | A01D01D07X06X10X26X27A00 | 23.2 |
| Du lịch địa chất | D01C04C03A04A06A07D10D07 | 22 |
| Hoá dược | A00A01A06A11B00C02D01D07 | 21.2 |
| Khoa học dữ liệu | X10X06D07D01A01A00X27X26 | 22 |
| Kế toán | A00A01C01D01D07D09D84D10 | 24.2 |
| Kỹ thuật Robot | A00A01C01D01X06 | 22.8 |
| Kỹ thuật cơ khí | A00A01C01D01X06 | 24 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực | A00A01C01D01X06 | 21.2 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A01D01X06C01A00 | 24.8 |
| Kỹ thuật dầu khí | A00A01B00B02B08C02D01D07 | 19.6 |
| Kỹ thuật hoá học | A00A01A02A05A06B00C02D07 | 21.2 |
| Kỹ thuật khí thiên nhiên | A00A01B00B02B08C02D01D07 | 18.8 |
| Kỹ thuật không gian | D01D10D84A01A04A09B02C04 | 18 |
| Kỹ thuật môi trường | A00A01A04A09B00C01C04D01 | 18.4 |
| Kỹ thuật mỏ | A00A01B03C02C03C04D01D10 | 19.6 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00D10D01C04A01 | 18.2 |