Danh sách trường

Trường Đại học Mỏ Địa Chất

MDAHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
47
Điểm chuẩn thấp nhất
18
Điểm chuẩn cao nhất
26.4

47/47 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
An toàn, Vệ sinh lao động
D10D01C04C03C02B03A01A00
19.6
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00A01A02A05A06B00C02D07
21.2
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00X06D01C01A01
25.2
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên
A00A01A04A06B00B02B08D07
18.8
Công nghệ thông tin
A01D01D07X06X10X26X27A00
23.2
Du lịch địa chất
D01C04C03A04A06A07D10D07
22
Hoá dược
A00A01A06A11B00C02D01D07
21.2
Khoa học dữ liệu
X10X06D07D01A01A00X27X26
22
Kế toán
A00A01C01D01D07D09D84D10
24.2
Kỹ thuật Robot
A00A01C01D01X06
22.8
Kỹ thuật cơ khí
A00A01C01D01X06
24
Kỹ thuật cơ khí động lực
A00A01C01D01X06
21.2
Kỹ thuật cơ điện tử
A01D01X06C01A00
24.8
Kỹ thuật dầu khí
A00A01B00B02B08C02D01D07
19.6
Kỹ thuật hoá học
A00A01A02A05A06B00C02D07
21.2
Kỹ thuật khí thiên nhiên
A00A01B00B02B08C02D01D07
18.8
Kỹ thuật không gian
D01D10D84A01A04A09B02C04
18
Kỹ thuật môi trường
A00A01A04A09B00C01C04D01
18.4
Kỹ thuật mỏ
A00A01B03C02C03C04D01D10
19.6
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
A00D10D01C04A01
18.2