Danh sách trường

Trường Đại học Điện Lực

DDLHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
32
Điểm chuẩn thấp nhất
18
Điểm chuẩn cao nhất
25

32/32 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
A00A01D01D07
21.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A01A00D07D01
24.1
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
D07A00A01D01
24.75
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
D07D01A01A00
18
Công nghệ kỹ thuật môi trường
D07D01A01A00
20.5
Công nghệ kỹ thuật năng lượng
A00A01D01D07
21
Công nghệ kỹ thuật ô tô
D07D01A01A00
24.3
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
D07A00A01D01
25
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
A01A00D01D07
23.5
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
D07A00A01D01
24.5
Công nghệ thông tin
D07A00A01D01
23.55
Công nghệ tài chính
A01D01D07A00
18
Công nghệ vật liệu
A02A01A00D07B00
23.14
Khoa học dữ liệu
A00A01D01D07
18
Kiểm toán
D07A01A00D01
22.3
Kế toán
A00D07D01A01
23
Kỹ thuật Robot
A00A01D01D07
20.5
Kỹ thuật máy tính
A01A00D07D01
22.75
Kỹ thuật nhiệt
D07A01A00D01
22.1
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
D07D01A01A00
24.5