
32/32 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00A01D01D07 | 21.5 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A01A00D07D01 | 24.1 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | D07A00A01D01 | 24.75 |
| Công nghệ kỹ thuật hạt nhân | D07D01A01A00 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | D07D01A01A00 | 20.5 |
| Công nghệ kỹ thuật năng lượng | A00A01D01D07 | 21 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | D07D01A01A00 | 24.3 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | D07A00A01D01 | 25 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01A00D01D07 | 23.5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | D07A00A01D01 | 24.5 |
| Công nghệ thông tin | D07A00A01D01 | 23.55 |
| Công nghệ tài chính | A01D01D07A00 | 18 |
| Công nghệ vật liệu | A02A01A00D07B00 | 23.14 |
| Khoa học dữ liệu | A00A01D01D07 | 18 |
| Kiểm toán | D07A01A00D01 | 22.3 |
| Kế toán | A00D07D01A01 | 23 |
| Kỹ thuật Robot | A00A01D01D07 | 20.5 |
| Kỹ thuật máy tính | A01A00D07D01 | 22.75 |
| Kỹ thuật nhiệt | D07A01A00D01 | 22.1 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D07D01A01A00 | 24.5 |