
16/16 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | A00A01D01X06X07 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử | A00A01D01X06X07 | 18 |
| Công nghệ thông tin | X27A00A01D01D07D84X06X26 | 18 |
| Kinh tế xây dựng | A00A01D01D66D84C14 | 18 |
| Kiến trúc | H00V00V01V02 | 18 |
| Kế toán | A00A01C14D01D66D84 | 18 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00A01D01X06X07 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 18 |
| Ngôn ngữ Nhật | D01D06 | 18 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D04 | 21 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D66A00C00C19C20D01D15 | 20 |
| Quản trị kinh doanh | D84D66D01C14A01A00 | 19 |
| Quản trị văn phòng | A00C00C14C19C20D01D14D66 | 18 |
| Thương mại điện tử | A01A00C14D01D66D84X26X27 | 19 |
| Truyền thông đa phương tiện | X26D15D14D09D01C03A01 | 21 |
| Tài chính ngân hàng | A00A01C14D01D66D84 | 18 |