
27/27 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Chính trị học | C03C14C19C20D01D09D15D66X01X70X74X78 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00A01A03A04A07C01C03D01 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00A01A03A04A07C01C03D01 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00A01A03A04A07C01C03D01 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) | A00A01A03A04C03D01D09D10 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01A03A04A07C01C03D01 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01A03A04C03D01D09D10 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01A03A04C03D01D09D10 | 18 |
| Công nghệ sinh học | A00A01B00B02B03B08C02C04 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A00A01C01C03C04D01D07X02 | 18 |
| Công nghệ thực phẩm | A00A01A02A04A06B00C04D01 | 18 |
| Công tác xã hội | C00C03C04C14C19D01D15X01X02X70 | 18 |
| Du lịch | C00C03C04C14C19D01D15X01X02X70 | 18 |
| Giáo dục học | C00C03C04C14C19D01D15X01X02X70 | 18 |
| Khoa học dữ liệu | A00A01C03C04C14D07D15X01X26 | 18 |
| Kinh tế | A09C03C04D01D10X17X21A01A04A08 | 18 |
| Kỹ thuật Robot | A00A01A03A04A07C01C03D01 | 18 |
| Kỹ thuật hoá học | A00A01A02A04A06B00C04D01 | 18 |
| Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô điện) | A00A01A03A04A07C01C03D01 | 18 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01A04A08C03C04D01D10X17 | 18 |