
16/16 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | A00A01B00D01X06X07X26X27 | 19 |
| Công nghệ thông tin | A00A01B00D01X06X07X26X27 | 19 |
| Kiến trúc | A00X06X07X26X27V00V01V02V03V04 | 19 |
| Kế toán | A00A01B00D01X06X07X26X27 | 19 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00A01B00D01X06X07X26X27 | 19 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00A01B00D01X06X07X26X27 | 19 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00A01B00D01X06X07X26X27 | 19 |
| Ngôn ngữ Anh | D01A01D14D15X06X07X26X27 | 19 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01A01D14D15X06X07X26X27 | 19 |
| Quản lý xây dựng | A00A01B00D01X06X07X26X27 | 19 |
| Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành | A00A01B00D01X06X07X26X27 | 19 |
| Quản trị Kinh doanh | A00A01B00D01X06X07X26X27 | 19 |
| Quản trị khách sạn | A00A01B00D01X06X07X26X27 | 19 |
| Thiết kế nội thất | A00X06X07X26X27V00V01V02V03V04 | 19 |
| Thiết kế đồ họa | V00V01V02V03V04H00 | 20 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00A01B00D01X06X07X26X27 | 19 |