Danh sách trường

Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên

DTKThái NguyênWebsite trường
Ngành đào tạo
25
Điểm chuẩn thấp nhất
15
Điểm chuẩn cao nhất
24.5

25/25 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ Chế tạo máy
D07D01C02C01A01A00
16
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí
D01C01A01A00D07C02
20
Công nghệ Kỹ thuật ô tô
A00A01C01C02D01D07
19.5
Công nghệ Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai)
D01C02C01A01A00D07
18
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00A01C01C02D01D07
22.75
Công nghệ Kỹ thuật điện; điện tử
C01D01D07A00A01C02
20.5
Kinh tế công nghiệp
X25D07D01X05A01A00
16
Kỹ thuật cơ khí
A01A00D07D01C02C01
20.25
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết ké và chế tạo)
D07A00A01C01C02D01
19
Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí)
C01A01C02D01D07A00
18
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh)
A01C01C02D01D07A00
16
Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh)
D07A00A01C01C02D01
16
Kỹ thuật máy tính
C02A01C01D01D07A00
19.5
Kỹ thuật môi trường
A00B03C01C02D01D07
15
Kỹ thuật robot (Chuyên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo)
D07D01C02C01A01A00
16
Kỹ thuật vật liệu
A00A01C01C02D01D07
16
Kỹ thuật xây dựng
A00A01C01C02D01D07
16
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
A00A01C02C01D01D07
22.75
Kỹ thuật điện
C01A00D07D01A01C02
20.25
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến
D07A00A01C01C02D01
17