
25/25 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ Chế tạo máy | D07D01C02C01A01A00 | 16 |
| Công nghệ Kỹ thuật cơ khí | D01C01A01A00D07C02 | 20 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô | A00A01C01C02D01D07 | 19.5 |
| Công nghệ Kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện và ô tô lai) | D01C02C01A01A00D07 | 18 |
| Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01C01C02D01D07 | 22.75 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện; điện tử | C01D01D07A00A01C02 | 20.5 |
| Kinh tế công nghiệp | X25D07D01X05A01A00 | 16 |
| Kỹ thuật cơ khí | A01A00D07D01C02C01 | 20.25 |
| Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Tự động hóa thiết ké và chế tạo) | D07A00A01C01C02D01 | 19 |
| Kỹ thuật cơ khí - Chương trình tiên tiến (Chuyên ngành: Tự động hóa cơ khí) | C01A01C02D01D07A00 | 18 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh) | A01C01C02D01D07A00 | 16 |
| Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh) | D07A00A01C01C02D01 | 16 |
| Kỹ thuật máy tính | C02A01C01D01D07A00 | 19.5 |
| Kỹ thuật môi trường | A00B03C01C02D01D07 | 15 |
| Kỹ thuật robot (Chuyên ngành: Robot và trí tuệ nhân tạo) | D07D01C02C01A01A00 | 16 |
| Kỹ thuật vật liệu | A00A01C01C02D01D07 | 16 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00A01C01C02D01D07 | 16 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00A01C02C01D01D07 | 22.75 |
| Kỹ thuật điện | C01A00D07D01A01C02 | 20.25 |
| Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến | D07A00A01C01C02D01 | 17 |