
24/24 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2026
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) | X07A00A01C01D01X06 | 22.11 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Thiết kế và mô phỏng số trong cơ khí) | X07X06A00A01C01D01 | 21.63 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00A01C01X06D01X07 | 22.78 |
| Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) | A01A00C01D01X02C04 | 19.78 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00D07C02D01B00A01 | 22.05 |
| Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | A01D01A00V02V01V00 | 18.17 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | D07A00A01B00D01C02 | 18.8 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) | X06A00A01C01D01X07 | 21.75 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) | C01A01A00X02D01C04 | 20.06 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | X06X07D01C01A01A00 | 22.25 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) | A00C01D01X07X06A01 | 23.27 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | C01A00X06A01X07D01 | 19.9 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | X06X07D01C01A01A00 | 23.91 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) | A00A01C01D01X07X06 | 20.85 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông | X06A00A01C01D01X07 | 21.93 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) | A01X06X07C01A00 | 22.75 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) | A00A01C01D01X07X06 | 22.59 |
| Công nghệ thông tin | C01A00A01X10X06X26 | 19.25 |
| Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) | D07C02D01B00A01A00 | 19.75 |
| Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Vật liệu bán dẫn) | D07C02D01B00A01A00 | 20.36 |