
21/21 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Hệ thống thông tin quản lý | C03D01D03D07D09D10X01X26A00A01 | 15 |
| Kinh doanh thương mại | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 16 |
| Kinh tế | A00X26X01D10D09D07D03D01C03A01 | 15 |
| Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 16 |
| Kinh tế chính trị | A00X26X01D10D09D07D03D01C03A01 | 15 |
| Kinh tế nông nghiệp | A01C03D01D03D07D09D10X01X26A00 | 15 |
| Kinh tế quốc tế | X26X01D10D09D07D03D01C03A01A00 | 15 |
| Kinh tế số | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 15 |
| Kiểm toán | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 15 |
| Kế toán | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 16 |
| Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 16 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | X26X01D10D09D07D03D01C03A01A00 | 18 |
| Marketing | A00X26X01D10D09D07D03D01C03A01 | 20 |
| Quản trị kinh doanh | X26A00A01C03D01D03D07D09D10X01 | 16 |
| Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 16 |
| Quản trị nhân lực | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 16 |
| Song ngành Kinh tế - Tài chính | X26A00A01C03D01D03D07D09D10X01 | 16 |
| Thương mại điện tử | A01X26X01D10D09D07D03D01C03A00 | 17 |
| Thống kê kinh tế | A01C03D01D03D07D09D10X01X26A00 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00A01C03D01D03D07D09D10X01X26 | 16 |