
22/22 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| An ninh mạng | D84A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10B00B01B02B04B08C03C04C14D01D07D09D10X03X04X05X06X07X08X09X10X12X13X14X20X23X24X25 | 19.25 |
| Công nghệ thông tin quốc tế | X03X04X05X06X07X08X09X10X12X13X14X20X23X24X25A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10B00B01B02B04B08C03C04C14D01D07D09D10D84 | 18.75 |
| Công nghệ thông tin trọng điểm | A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10B00B01B02B04B08C03C04C14D01D07D09D10D84X03X04X05X06X07X08X09X10X12X13X14X20X23X24X25 | 19.5 |
| Công nghệ thông tin trọng ��iểm | A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10B00B01B02B04B08C03C04C14D01D07D09D10D84X03X04X05X06X07X08X09X10X12X13X14X20X23X24X25 | 19.5 |
| Công nghệ truyền thông | A09X25X24X23X20X14X13X12X10X09X08X07X06X05X04A10B00B01B02B04B08C03C04C14D01D07D09D10D84A00X03A01A02A03A04A05A06A07A08 | 19 |
| Công nghệ tài chính | A01A00X25X24X23X20X14X13X12X10X09X08X07X06X05X04X03D84D10D09D07D01C14C04C03B08B04B02B01B00A10A09A08A07A06A05A04A03A02 | 20 |
| Công nghệ ôtô | X25X24X23X20X14X13X12X10X09X08X07X06X05X04X03D84D10D09D07D01C14C04C03B08B04B02B01B00A10A09A08A07A06A05A04A03A02A01A00 | 18 |
| Cơ điện tử | X07A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10B00B01B02X06X05X04X03B04D84D10D09D07D01C14C04C03B08X25X24X23X20X14X13X12X10X09X08A00 | 19.75 |
| Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn) | X03A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10B00B01B02B04B08C03C04C14D01D07D09D10D84X04X05X06X07X08X09X10X12X13X14X20X23X24X25 | 19.5 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10B00B01B02B04B08C03C04C14D01D07D09D10D84X03X04X05X06X07X08X09X10X12X13X14X20X23X24X25 | 18.75 |
| Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU | C03C04C14D01D07D09D10D84X03X25X24X23X20X14X13X12X10X09X08X07X06X05X04A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10B00B01B02B04B08 | 21.25 |
| Kỹ thuật điện, điện tử | A00X25X24X23X20X14X13X12X10X09X08X07X06X05X04X03D84D10D09D07D01C14C04C03B08B04B02B01B00A10A09A08A07A06A05A04A03A02A01 | 18.5 |
| Marketing số | X25X24X23X20X14X13X12X10X09X08X07X06X05X04X03D84D10D09D07D01C14C04C03B08B04B02B01B00A10A09A08A07A06A05A04A03A02A01A00 | 19.25 |
| Nghệ thuật số | A01X25X24X23X20X14X13X12X10X09X08X07X06X05A07A06A05A04A03A02A00X04X03D84D10D09D07D01C14C04C03B08B04B02B01B00A10A09A08 | 23 |
| Quản lý logistics và chuỗi cung ứng | X08A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10B00B01B02B04B08C03C04C14D01D07D09D10D84X03X04X05X06X07X09X10X12X13X14X20X23X24X25 | 20.5 |
| Quản trị văn phòng | A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10B00B01B02B04B08C03C04C14D01D07D09D10D84X03X04X05X06X07X08X09X10X12X13X14X20X23X24X25 | 19.5 |
| Thiết kế đồ họa | A00X25X24X23X20X14X13X12X10X09X08X07X06X05X04X03D84D10D09D07D01C14C04C03B08B04B02B01B00A10A09A08A07A06A05A04A03A02A01 | 18 |
| Thương mại điện tử | X25X24X23X20X14X13X12X10X09X08X07X06X05X04A00A01A02A03A05A06A07A08A09A10B00B01B02B04B08C03C04C14D01D07D09D10D84X03A04 | 18 |
| Tiếng Anh truyền thông | A01B08D84X25X26X27X28 | 22 |
| Tự động hóa | X25X24X23X20X14X13X12X10X09X08X07X06X05X04X03D84D10D09D07D01C14C04C03B08B04B02B01B00A10A09A08A07A06A05A04A03A02A01A00 | 19 |