Danh sách trường

Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên

DTCThái NguyênWebsite trường
Ngành đào tạo
22
Điểm chuẩn thấp nhất
18
Điểm chuẩn cao nhất
23

22/22 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
An ninh mạng
D84A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10B00B01B02B04B08C03C04C14D01D07D09D10X03X04X05X06X07X08X09X10X12X13X14X20X23X24X25
19.25
Công nghệ thông tin quốc tế
X03X04X05X06X07X08X09X10X12X13X14X20X23X24X25A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10B00B01B02B04B08C03C04C14D01D07D09D10D84
18.75
Công nghệ thông tin trọng điểm
A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10B00B01B02B04B08C03C04C14D01D07D09D10D84X03X04X05X06X07X08X09X10X12X13X14X20X23X24X25
19.5
Công nghệ thông tin trọng ��iểm
A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10B00B01B02B04B08C03C04C14D01D07D09D10D84X03X04X05X06X07X08X09X10X12X13X14X20X23X24X25
19.5
Công nghệ truyền thông
A09X25X24X23X20X14X13X12X10X09X08X07X06X05X04A10B00B01B02B04B08C03C04C14D01D07D09D10D84A00X03A01A02A03A04A05A06A07A08
19
Công nghệ tài chính
A01A00X25X24X23X20X14X13X12X10X09X08X07X06X05X04X03D84D10D09D07D01C14C04C03B08B04B02B01B00A10A09A08A07A06A05A04A03A02
20
Công nghệ ôtô
X25X24X23X20X14X13X12X10X09X08X07X06X05X04X03D84D10D09D07D01C14C04C03B08B04B02B01B00A10A09A08A07A06A05A04A03A02A01A00
18
Cơ điện tử
X07A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10B00B01B02X06X05X04X03B04D84D10D09D07D01C14C04C03B08X25X24X23X20X14X13X12X10X09X08A00
19.75
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn)
X03A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10B00B01B02B04B08C03C04C14D01D07D09D10D84X04X05X06X07X08X09X10X12X13X14X20X23X24X25
19.5
Kỹ thuật phần mềm
A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10B00B01B02B04B08C03C04C14D01D07D09D10D84X03X04X05X06X07X08X09X10X12X13X14X20X23X24X25
18.75
Kỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNU
C03C04C14D01D07D09D10D84X03X25X24X23X20X14X13X12X10X09X08X07X06X05X04A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10B00B01B02B04B08
21.25
Kỹ thuật điện, điện tử
A00X25X24X23X20X14X13X12X10X09X08X07X06X05X04X03D84D10D09D07D01C14C04C03B08B04B02B01B00A10A09A08A07A06A05A04A03A02A01
18.5
Marketing số
X25X24X23X20X14X13X12X10X09X08X07X06X05X04X03D84D10D09D07D01C14C04C03B08B04B02B01B00A10A09A08A07A06A05A04A03A02A01A00
19.25
Nghệ thuật số
A01X25X24X23X20X14X13X12X10X09X08X07X06X05A07A06A05A04A03A02A00X04X03D84D10D09D07D01C14C04C03B08B04B02B01B00A10A09A08
23
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng
X08A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10B00B01B02B04B08C03C04C14D01D07D09D10D84X03X04X05X06X07X09X10X12X13X14X20X23X24X25
20.5
Quản trị văn phòng
A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10B00B01B02B04B08C03C04C14D01D07D09D10D84X03X04X05X06X07X08X09X10X12X13X14X20X23X24X25
19.5
Thiết kế đồ họa
A00X25X24X23X20X14X13X12X10X09X08X07X06X05X04X03D84D10D09D07D01C14C04C03B08B04B02B01B00A10A09A08A07A06A05A04A03A02A01
18
Thương mại điện tử
X25X24X23X20X14X13X12X10X09X08X07X06X05X04A00A01A02A03A05A06A07A08A09A10B00B01B02B04B08C03C04C14D01D07D09D10D84X03A04
18
Tiếng Anh truyền thông
A01B08D84X25X26X27X28
22
Tự động hóa
X25X24X23X20X14X13X12X10X09X08X07X06X05X04X03D84D10D09D07D01C14C04C03B08B04B02B01B00A10A09A08A07A06A05A04A03A02A01A00
19