
7/7 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | A00A01D01D10X26X06 | 14 |
| Giáo dục học (GD trẻ rối loạn phát triển) | A00B00C00D01X70X74 | 23.83 |
| Kinh tế | A00A01D01D10X25X26 | 20.4625 |
| Ngôn ngữ Anh | A01D01D10D14X78X25 | 24.6 |
| Quản lý giáo dục | A00X74X70D01C00A01 | 23.68 |
| Quản trị văn phòng | A00A01C00D01X70X74 | 23.38 |
| Tâm lý học giáo dục | X74X70D01C00B00A00 | 23.87 |