
73/73 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| An toàn Thông tin | A00A01C01C02D01X26 | 18 |
| An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&Quốc tế | A00A01C01C02D01X26 | 18 |
| Công nghệ Chế tạo Máy | A00A01C01C02D01X26 | 18 |
| Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | A00A01C01C02D01X26 | 18 |
| Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật | A00A01C01C02D01X26 | 18 |
| Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng | A00A01D01C01X06X07 | 18 |
| Công nghệ Kỹ thuật Môi trường | A00A02B00B03C01C02 | 18 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử | A00A01C01C02D01X26 | 18 |
| Công nghệ Sinh học | A00A02B00B03D08X14 | 18 |
| Công nghệ Thực phẩm | A00A02B00B03C01C02 | 18 |
| Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật | A00A02B00B03C01C02 | 18 |
| Công nghệ Tài chính | A00A01A07C01D01X01 | 18 |
| Du lịch | A01C00C03C04D01X01 | 18 |
| Dược | A00A02B00B03D08X14 | 24 |
| Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến và Quốc tế | A00A01C01C02D01X26 | 18 |
| Khoa học Dữ liệu | A00A01C01C02D01X26 | 18 |
| Khoa học Máy tính - Chương trình Du học tại chỗ lấy bằng Mỹ | A00A01C01C02D01X26 | 18 |
| Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính | A00A01C01C02D01X26 | 18 |
| Kinh doanh Thương mại | A00A01A07C01D01X01 | 18 |
| Kinh tế Gia đình | A01C00C03C04D01X01 | 18 |