
40/40 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ sinh học | A00A02B00D07D08X14 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A00A01D07X06X10X26 | 18 |
| Công nghệ tài chính | A00A01C00C03C04D01X26 | 18 |
| Digital Marketing | A00A01C00C03C04D01X26 | 18 |
| Dinh dưỡng | A00B00D07D08X10X14 | 18 |
| Dược học | A00B00D07D08X10X14 | 20.5 |
| Hộ sinh | A00X14X10D08D07B00 | 18.5 |
| Kinh doanh quốc tế | A00A01C00C03C04D01X26 | 18 |
| Kiến trúc | A00A01V00V01X06X10 | 18 |
| Kế toán | A00A01C00C03C04D01X26 | 18 |
| Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00B00D07D08X10X14 | 18.5 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00C02D01X06X26A01 | 18 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00B00D07D08X10X14 | 18.5 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00B00D07D08X10X14 | 18.5 |
| Kỹ thuật y sinh | A00B00D07D08X10X14 | 18 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00A01C02D01X06X26 | 18 |
| Luật | A08C00C14C20D01D15 | 18 |
| Luật kinh tế | A08C00C14C20D01D15 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | C00C04C14D01D14D15X02 | 18 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00C04C14D01D04D14D15 | 18 |