
13/13 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ sinh học | A02B00B03B08X14X16 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A01D01D07X07X25X26X27X56A00 | 15 |
| Digital Marketing | D01D07C01X01A00A01 | 15 |
| Khoa học dữ liệu | A00A01D01D07X07X25X26X27X56 | 15 |
| Kinh doanh quốc tế | A00A01D01D07C01X01 | 15 |
| Kế toán | A00A01D01D07C01X01 | 15 |
| Kỹ thuật xét nghiệm Y học | A00A02B00B08D07 | 17 |
| Ngôn ngữ Anh | A01D01D07D08X25 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01D01D07C01X01 | 15 |
| Trí tuệ nhân tạo | A00A01D01D07X07X25X26X27X56 | 15 |
| Tài chính Ngân hàng | A00A01D01D07C01X01 | 15 |
| Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02B00B08 | 20.5 |
| Điều dưỡng | A00A02B00B08D07 | 17 |