
21/21 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | A00A01D01D07C01 | 15 |
| Dược học | A02B03B08A00B00C02D07A11 | 19 |
| Kế toán | A00A01D01A10C01 | 15 |
| Kỹ thuật ô tô | A00A01D01D07C01 | 15 |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01D01A10C01 | 15 |
| Luật kinh tế | C00D01C19D14C01 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | D01D07D08D14D15A01 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D04D30D01D14C00D15D10 | 15 |
| Quan hệ công chúng | C00D01C04C01C14D14 | 15 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00D01D15C04A10 | 15 |
| Quản trị khách sạn | C00D01D15C04A10 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01D01A10C01 | 15 |
| Thiết kế nội thất | V00V01H01H07 | 15 |
| Thiết kế thời trang | V01V00H02H06H08 | 15 |
| Thiết kế đồ họa | V00V01H01H07 | 15 |
| Thương mại điện tử | A00A01D01A10C01 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | D01C04C01C14D14C00 | 15 |
| Tài chính Ngân hàng | A00A01D01A10C01 | 15 |
| Y học Cổ truyền | B00A02B03B08A00 | 19 |
| Y khoa | A00B08B03A02B00 | 20.5 |