Danh sách trường

Trường Đại học Đại Nam

DDNHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
42
Điểm chuẩn thấp nhất
18
Điểm chuẩn cao nhất
24

42/42 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc)
A00A01A10C01D01D07X05
18
Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan)
A00A01A10C01D01D07X05
18
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00A01A10C01D01D07X05
18
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00A01A10C01D01D07X05
18
Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa
A00A01A10C01D01D07X05
18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00A01A10C01D01D07X05
18
Công nghệ thông tin
A00A01C01D01D07X06X26
18
Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan)
A00A01C01D01D07X06X26
18
Công nghệ tài chính (Fintech)
A00A01C01C03C04D01X26
18
Dược học
A00B00B08C02D07X09X10
24
Hệ thống thông tin
A00A01C01D01D07X06X26
18
Khoa học máy tính
A00A01C01D01D07X06X26
18
Kinh doanh quốc tế
A00A01C01C03C04D01D07
18
Kinh tế
A00A01C01C03C04D01X26
18
Kinh tế số
A00A01C01C03C04D01X26
18
Kinh tế xây dựng
A00A01A10C01D01D07X05
18
Kiến trúc
A00A01A10C01D01D07X05
18
Kế toán
A00A01C01C03C04D01X26
18
Kỹ thuật xây dựng
A00A01A10C01D01D07X05
18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan)
A00A01C01C03C04D01X26
18