
42/42 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ bán dẫn (Liên kết Hàn Quốc) | A00A01A10C01D01D07X05 | 18 |
| Công nghệ bán dẫn (Liên kết Đài Loan) | A00A01A10C01D01D07X05 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00A01A10C01D01D07X05 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01A10C01D01D07X05 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | A00A01A10C01D01D07X05 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01A10C01D01D07X05 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A00A01C01D01D07X06X26 | 18 |
| Công nghệ thông tin (Liên kết Đài Loan) | A00A01C01D01D07X06X26 | 18 |
| Công nghệ tài chính (Fintech) | A00A01C01C03C04D01X26 | 18 |
| Dược học | A00B00B08C02D07X09X10 | 24 |
| Hệ thống thông tin | A00A01C01D01D07X06X26 | 18 |
| Khoa học máy tính | A00A01C01D01D07X06X26 | 18 |
| Kinh doanh quốc tế | A00A01C01C03C04D01D07 | 18 |
| Kinh tế | A00A01C01C03C04D01X26 | 18 |
| Kinh tế số | A00A01C01C03C04D01X26 | 18 |
| Kinh tế xây dựng | A00A01A10C01D01D07X05 | 18 |
| Kiến trúc | A00A01A10C01D01D07X05 | 18 |
| Kế toán | A00A01C01C03C04D01X26 | 18 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00A01A10C01D01D07X05 | 18 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Liên kết Đài Loan) | A00A01C01C03C04D01X26 | 18 |