
11/11 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2024
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | A00A01D01D07 | 18 |
| Dược học | B00A00C02D07 | 8 |
| Kinh doanh quốc tế | A00A01D01D07 | 18 |
| Kế toán | A00A01D01D07 | 18 |
| Luật | A00A01D01C03 | 18 |
| Quản lý Nhà nước | A01C00D01C20 | 18 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01D01D07 | 18 |
| Răng – Hàm – Mặt | B00A02B03D08 | 8 |
| Thương mại điện tử | A00A01D01D07 | 18 |
| Tài chính – Ngân hàng | A00A01D01D07 | 18 |
| Y khoa | B00A02B03D08 | 8 |