
43/43 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00A01A02A04C01X05X06X07X26 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00A01A02A04C01X05X06X07X26 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | A00A01A02A04C01X05X06X07X26 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01A02A04C01X05X06X07X26 | 18 |
| Công nghệ thông tin | X26X25X07X06X02X01D01A01A00 | 6 |
| Công nghệ thực phẩm | A00A02B00B02B03B08X09X13X14 | 6 |
| Digital Marketing | A00A01A07D01D10X01X02X17X21 | 18 |
| Dinh dưỡng | A00A02B00B08B03D07X11X13X14 | 18 |
| Dược học | X11X09D07B08B00A02A00X14X13 | 24 |
| Hộ sinh | X14X13X11D07B03B08B00A02A00 | 19.5 |
| Kinh doanh quốc tế | A07C04D01D09D10X01X02X17X21 | 18 |
| Kế toán | X21X17X02X01D10D01A07A01A00 | 6 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | A00A01A02A04C01X05X06X07X26 | 18 |
| Kỹ thuật máy tính | A00A01D01X01X02X06X07X25X26 | 18 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | X14X13X11D07B03B08B00A02A00 | 19.5 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00A01A07D01D10X01X02X17X21 | 18 |
| Luật | A01C00C03C04D01D14X01X02X25X53 | 18 |
| Luật kinh tế | A01C00C03C04D01D14X01X02X25X53 | 18 |
| Marketing/ Digital marketing | A00A01A07D01D10X01X02X17X21 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | X78X70X02D14D10D01C04C03C00 | 6 |