
15/15 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ và Đổi mới sáng tạo | A01A00D01D07 | 18 |
| Kinh doanh nông nghiệp | A00A01D01D07D09 | 17 |
| Kinh doanh quốc tế | D01A00A01D07D09 | 19.5 |
| Kế toán doanh nghiệp | D09A01A00D01D07 | 17.5 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | D01A00D07A01 | 22 |
| Luật kinh tế | A00A01D01D09 | 18.5 |
| Marketing | D01D07D09A01A00 | 22 |
| Ngân hàng | A00A01D01D07D09 | 18 |
| Quản trị | A00A01D01D07D09 | 18.5 |
| Quản trị khách sạn | A00A01D01D07D09 | 18 |
| Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | A00A01D01D07 | 18 |
| Thuế | D09D07A00D01A01 | 17 |
| Thương mại điện tử | A00A01D09D07D01 | 20.5 |
| Tiếng Anh Thương mại | D09D01 | 17 |
| Tài chính | A00A01D01D07D09 | 18 |