
11/11 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Khoa học máy tính (CSE) | A05A06X09B08D08B03X13B02D32D33D34D31X28X27X26X25D01X16X15X14D35A00A01C01A02D28D29D26D27D30A04X05A03X06X08X07D07B00C02D24D23D21D22D25 | 21 |
| Kinh tế học (BSE) | A00D34D33D32B02X13B03D08B08X09A06A05D25D22D21D23D24C02B00D07X07X08X06A03X05A04D30D27D26D29D28A02C01A01X29X04X03X02X16X15X14D35D31 | 19 |
| Kiến trúc (ARC) | A00A01D26D27D28D29D30V00A04V01H01V02H04C01 | 20 |
| Kỹ thuật Giao thông thông minh (SME) | A00A01D26D28D29D27D30A04X07X06D07D23D24D21D22D25D01X26X27C01 | 19 |
| Kỹ thuật cơ khí (MEN) | A00A01C01A02D28D29D26D27D30A04X05A03X06X08X07D07D24D21D22D25X27 | 20 |
| Kỹ thuật cơ điện tử (MEC) | D22D21D24D07X07X08X06A03X05A04D30D27D26D29D28A02C01A01A00X04X03X02A06A05X12X11X10X28X16X15X27D25X14 | 26.5 |
| Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững (SPE) | A06B08D08B03X13B02D32D33D34D31D35X14X15X16D01X25X26X27X28D29D26D27D30A04X05A03X06X08X07D07B00C02D24D23D21D22D25A05X09A00A01C01A02D28 | 19 |
| Kỹ thuật và quản lý xây dựng (BCE) | A04X07X06D07D23D24D21D22D25D01D30X26X27C01A00A01D26D28D29D27 | 18 |
| Kỹ thuật điện và máy tính (ECE) | X05A00A01C01A02D28D29D26D27D30A04A03X06X08X07D07D24D21D22D25 | 20 |
| Quản trị kinh doanh (BBA) | A00A01C01A02D28D29D26D27D30A04X05A03X06X08X07D07B00C02D24D23D21D22D25A05A06X09B08D08B03X13B02D32D33D34D31D35X14X15X16X02X03X04X29 | 20 |
| Tài chính và Kế toán (BFA) | D34D31D35X14X15X16X02X03X04X29A00A01C01A02D28D29D26D27D30A04X05A03X06X08X07D07B00C02D24D23D21D22D25A05A06X09B08D08B03X13B02D32D33 | 20 |