
15/15 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ dệt, may | A00A09C01C04C14D01X01X21 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00A09C01C04C14D01X01X21 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A09C01C04C14D01X01X21 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A09C01C04C14D01X01X21 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A00A09C01C04C14D01X01X21 | 18 |
| Kế toán | A00A09C01C04C14D01X01X21 | 18 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00A09C01C04C14D01X01X21 | 18 |
| Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | A00A09C01C04C14D01X01X21 | 18 |
| Luật | C01C03C14C04D01X01C00 | 19 |
| Ngôn ngữ Anh | D01D14D66D71C03C04 | 18 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D14D66D71C03C04 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00C04C14C20D01D15X01X74 | 18 |
| Quản trị kinh doanh | C01C04C14D01X01X21A00A09 | 18 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01D15D78D83 | 27.87 |
| Sư phạm công nghệ | A16D01C01A00 | 25.46 |