
15/15 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01X27X07X03D01 | 16.5 |
| Công nghệ thông tin | A00A01D01X26X06X02 | 16.5 |
| Dược học | A02B00B08X13D07A00 | 24 |
| Kế toán | A00A01C00D01X21X01 | 16.5 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | D07A00A01B00B08X13 | 19.5 |
| Luật kinh tế | A00C00D01X70X01A01 | 21 |
| Ngôn Ngữ Hàn Quốc | A01C00D01X70D14 | 16.5 |
| Ngôn ngữ Nhật | D01A01D14C00D06X70 | 16.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01D01D04C00X70D14 | 16.5 |
| Quản lý nhà nước | A00A01C00D01X70X01 | 16.5 |
| Quản trị kinh doanh | A01X21C00D01X01A00 | 16.5 |
| Thú y | A00A01B00D01B08X13 | 16.5 |
| Thương mại điện tử | A00A01D01C00X26X01 | 16.5 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00A01C00D01X21X01 | 16.5 |
| Điều dưỡng | A00A01B00B08X13D07 | 19.5 |