Danh sách trường

Trường Đại học Lạc Hồng

DLHĐồng NaiWebsite trường
Ngành đào tạo
26
Điểm chuẩn thấp nhất
16.08
Điểm chuẩn cao nhất
21.27

26/26 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
CNKT điều khiển và tự động hóa
D01X02X04X08A03A04
18.27
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
D01A04A03X08X04X02
18.93
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
D01X02X04X08A03A04
18.18
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (02 Chuyên ngành) - Xây dựng cầu đường - Xây dựng dân dụng và công nghiệp
D01X02X04X08A03A04
18.1
Công nghệ kỹ thuật ôtô - Công nghệ kỹ thuật ô tô - Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
X08D01X02X04A03A04
18.68
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử - Công nghệ kỹ thuật diện, diện tử - Công nghệ kỹ thuật vi mạch
A04D01X02X04X08A03
18.78
Công nghệ thông tin
A04A03A00X04C01D01
16.08
Công nghệ thực phẩm (03 Chuyên ngành) - Công nghệ thực phẩm - Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm - Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng
B08D07B00C02B03D01
18.24
Dược học (Dược sĩ)
B08D01C02B03B00D07
21.27
Khoa học môi trường (03 Chuyên ngành) - Công nghệ môi trường - An toàn, sức khỏe và Môi trường - Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường
D01A00X08B00D07B08
18.1
Kinh doanh quốc tế
Y09D01X01X04C04C03
19.98
Kế toán
X01C03C04Y09X04D01
19.56
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
D01C04Y09X04X01C03
18.12
Luật
C03X04X01D01C04Y09
18.3
Luật kinh tế
D01X01X04Y09C04C03
18.1
Marketing
C03C04Y09X04X01D01
18.1
Ngôn ngữ Anh
D09D10D15D14X78D01
18.78
Ngôn ngữ Trung Quốc
X70X74X01C04C03C00
18.6
Quan hệ công chúng
C00D01C04X01C03X04
17.91
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C03D01X01X04Y09C04
19.83