
25/25 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2024
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00A01D07D08 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00A01D07D08 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00A01D07D08 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01C01D01 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A00A01D07D08 | 18 |
| Dinh dưỡng | A00A02B00 | 19.5 |
| Dược học | A00A02B00 | 24 |
| Kế toán | A00A01A07D01 | 18 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00A02B00 | 19.5 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00A02B00 | 19.5 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01D07D08 | 18 |
| Luật | A00A01C00D01 | 18 |
| Luật kinh tế | A00A01C00D01 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | D01D07D14D15 | 18 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01C00D14D15 | 18 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01C00D14D15 | 18 |
| Quản lý nhà nước | A00A01C00D01 | 18 |
| Quản lý đất đai | A00B00D01A04 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00A01C00D01 | 18 |
| Quản trị khách sạn | A00A01C00D01 | 18 |