
17/17 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01C01X06X07D01K01X27X56X02 | 18 |
| Công nghệ sinh học | A02B00B08X16X14X66C08D01B03 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A00A01C01X06X07D01K01X27X56X02 | 18 |
| Công nghệ thực phẩm | A02B00B08X16X14X66C08D01B03 | 18 |
| Dược học | B00X16B08A02X14D07X10X12A00 | 18 |
| Kiến trúc | D01C01C04X03H01V00V02 | 18 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00A01C01X06X07D01K01X27X56X02 | 18 |
| Luật kinh tế | D01C03C04X01C00D14D15 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | D14D15D11D01X79X78A01 | 18 |
| Quan hệ công chúng | D01C01C03C04X02C00X01 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01D09D10C03C04D15D14C00A07 | 18 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01D01C01C04X02K01X25 | 18 |
| Thiết kế nội thất | D01C01C04X03H01V00V02 | 18 |
| Tâm lý học | D01B03C02B08D07C00 | 18 |
| Y khoa | B08A02B00X16 | 18 |
| Điều dưỡng | B00X15B08A02X14D07X10X12A00 | 18 |
| Đông phương học | D01D14D15D11X78C00C03C04 | 18 |