
14/14 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00A01C03D01D07 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | A00A01C03D01D07 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A00A01C03D01D07 | 18 |
| Dược học | D07A00A02A03B00B08 | 24 |
| Giáo dục học | A00A01C00D01D09 | 18 |
| Kế toán | A00A01C03C00D01D09 | 18 |
| Luật | A00A01C03C00D01D09 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | D01D04D09D14D15A00 | 18 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A00D01D04D09D14D15 | 18 |
| Quản trị Kinh doanh | A00A01C03C00D01D09 | 18 |
| Quản trị Văn phòng | A00A01C03C00D01D09 | 18 |
| Quản trị khách sạn | A00A01C00D01D09 | 18 |
| Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | A00A01C00D01D09 | 18 |
| Điều dưỡng | A00A02A03B00B08D07 | 18 |