
18/18 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00C01C03C04C14D01 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00C01C03C04C14D01 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00C01C03C04C14D01 | 16 |
| Công nghệ thông tin | A00C01C03C04C14D01 | 16 |
| Công nghệ thực phẩm | A00B00B03C02C14D01 | 16 |
| Dược học | A00B00B03C02C08D07 | 19 |
| Hàn Quốc học | A01C00D01D14D15D66 | 16 |
| Hóa dược | A00B00B03C02C08D07 | 16 |
| Kiến trúc | A00C01C03C04C14D01 | 16 |
| Kế toán | A00C01C03C04C14D01 | 16 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01C01C14D01D66 | 16 |
| Luật | A00C00C03C04C14D01 | 16 |
| Luật kinh tế | A00C00C03C04C14D01 | 16 |
| Ngôn ngữ Anh | A01D01D07D14D15D66 | 16 |
| Nhật Bản học | A01C00D01D14D15D66 | 16 |
| Quản trị kinh doanh | A00C01C03C04C14D01 | 16 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00C01C03C04C14D01 | 16 |
| Xã hội học | A00C01C03C04C14D01 | 16 |