
11/11 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00B00C01C02C03C04C05C06C07C09C14C15C16D01D07D08D09D10D11 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00B00C01C02C03C04C05C06C07C09C14C15C16D01D07D08D09D10D11 | 15 |
| Kế toán | A00B00C01C02C03C04C14C15D01D07D08D09D10 | 15 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00B00D01D07D08D09D10 | 19.2 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00B00C01C02C03C04C05C06C07C09C14C15C16D01D07D08D09D10D11 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00B00C01C02C03C04C05C06C07C09C14C15C16D01D07D08D09D10D11 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | A01B08C00D01 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | D08D09D10A00B00C01C02C03C04C14C15D01D07 | 15 |
| Thú y | A02B00C12C13D01D07D08C18 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00B00C01C02C03C04C14C15D01D07D08D09D10 | 15 |
| Y học cổ truyền | A00B00D01D07D08D09D10 | 23 |