
19/19 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01C01D01K01 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00A01C01D01K01 | 15 |
| Công nghệ tài chính | A00A01C00C01C03C14D01K01 | 15 |
| Digital Marketing | A00A01C00C01C03C14D01K01 | 15 |
| Dược học | A00A01B00C08D01D07D08 | 24 |
| Kinh doanh quốc tế | A00A01C00C01C03C14C19D01K01 | 15 |
| Kế toán | A00A01C00C01C03C14C19D01K01 | 15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A01C00C01C03C14D01K01A00 | 15 |
| Luật kinh tế | A01C01C00C03C14C19D01K01A00 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | K01A00A01C00C01C03C14C19D01 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung | A00A01C00C01C03C14C19D01K01 | 15 |
| Quản lý công nghiệp | A00A01C00C01C03C14D01K01 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01C00C01C03C14C19D01K01 | 15 |
| Thiết kế đồ họa | A00A01C01D01V02V03V05V06 | 15 |
| Thú Y | A00B00C08D07 | 15 |
| Thương mại điện tử | A00A01C00C01C03C14C19D01K01 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | A00A01C00C01C03C14D01K01 | 15 |
| Tài chính Ngân hàng | D01D07D08A00A01C01C03C14C19 | 15 |
| Đông phương học (chuyên ngành Tiếng Hàn) | A00A01C00C01C03C14C19D01K01 | 15 |