
16/16 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Bảo vệ thực vật | C01C02D01B03A00A01B00D07X04C04 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | C01C02D01A00A01D07X03X02X26X07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C01C02D01A00A01D07X03X02X26X07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | C01C02D01A00A01D07X03X02X26 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | C01C02D01A00A01D07X03X02X26X07 | 15 |
| Công nghệ sinh học | C01C02D01B03A00A01B00D07X04C04 | 15 |
| Công nghệ thông tin | C01C02D01A00A01D07X03X02X26X07 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm | C01C02D01B03A00A01B00D07X04C04 | 15 |
| Du lịch | C04C01C02D01C03X01X70C00C05X74 | 15 |
| Kinh tế | C04C01C02D01C03D10X01A00A01X21 | 15 |
| Kế toán | C04C01C02D01C03D10X01A00A01X21 | 15 |
| Luật | X74C04C01C02D01C03X01X70C00C05 | 18 |
| Nuôi trồng thuỷ sản | C01C02D01B03A00A01B00D07X04C04 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | C04C01C02D01C03D10X01A00A01X21 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | C04C01C02D01C03D10X01A00A01X21 | 15 |
| Văn hoá học | C04D01C00C03X01X74X70C01C02C05 | 15 |