
21/21 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Khoa học dữ liệu | X01A00A01C01D01 | 19 |
| Kinh doanh quốc tế | A00A01C04D01X01 | 18 |
| Kinh tế | A01C04D01X01A00 | 17.5 |
| Kinh tế (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | A00A01C04D01X01 | 17.5 |
| Kinh tế phát triển | X01D01C04A01A00 | 17 |
| Kinh tế đầu tư | A00A01C04D01X01 | 17.5 |
| Kế toán | A00A01D01D07X01 | 17.5 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01C01D01X01A00 | 18.5 |
| Luật kinh tế | A00C00D01D14X01 | 18 |
| Marketing | X01A00A01C04D01 | 19 |
| Quản lý kinh tế | X01D01C01A01A00 | 17 |
| Quản trị du lịch và khách sạn (dạy và học bằng tiếng Anh) | X01D01C04C00A00 | 19.5 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01C04D01X01 | 18 |
| Quản trị kinh doanh (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00A01C04D01X01 | 19.5 |
| Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch | A00C00C04D01X01 | 18 |
| Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch (học tại phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Hà Giang) | A00X01D01C04C00 | 18 |
| Quản trị marketing (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00A01C04D01X01 | 19.5 |
| Quản trị nhân lực | C00D01D14X01A00 | 18 |
| Thương mại điện tử | A00A01C04D01X01 | 18 |
| Tài chính (dạy và học bằng tiếng Anh) | A00A01C01D01X01 | 19.5 |