
23/23 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | A01D07D01X26X27X28A00C01X06 | 18 |
| Kinh doanh quốc tế | D01A01D07D90D84D08D10D14 | 18 |
| Kiểm toán | D01A01D07D90D84D08D10D14 | 18 |
| Kế toán | D01A01D07D90D84D08D10D14 | 18 |
| Kỹ thuật phần mềm | A01D07D01X26X27X28A00C01X06 | 18 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01A01D07D90D84D08D10D14 | 18 |
| Luật | D09D10D84D01C00D66D14D15 | 18 |
| Luật kinh tế | D09D84A01D01C00D66D14D15 | 18 |
| Marketing | D01A01D07D90D84D08D10D14 | 20 |
| Ngôn ngữ Anh | X80X81D11D14D15X78D12D96D01 | 20 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01A01D63D14D15 | 18 |
| Ngôn ngữ Nhật | D01D06D14D15 | 18 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01D04D03D11D14X78X80X81 | 20 |
| Quan hệ công chúng | D01D14D15D66D09D10D84 | 18 |
| Quan hệ quốc tế | D01D14D15D66D09D10D84 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01D14D15D66D08 | 18 |
| Quản trị khách sạn | D01D14D15D66D08 | 18 |
| Quản trị kinh doanh | D07D90D84D08D10D14D01A01 | 18 |
| Thương mại điện tử | A01D07D01X26X27X28A00C01X06 | 18 |
| Truyền thông đa phương tiện | D01D14D15D66D09D10D84 | 20 |