
14/14 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ chế tạo máy | B00C01C02X03X02D07D01A01A00 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | C01B00X02X03C02A00D07D01A01 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C02C01B00X02X03D07D01A01A00 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính | B00C01C02X02X03D07D01A01A00 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | C01X03X02C02B00A01A00D01D07 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | C02X03C01B00X02A00D01D07A01 | 20 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | B00X02C01C02X03D07A00A01D01 | 21.5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông | X03X02C02C01B00A00A01D01D07 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C01B00C02X02X03A01D01D07A00 | 21.5 |
| Công nghệ thông tin | C01B00X03X02C02D07D01A01A00 | 19 |
| Kế toán | B00C03X01X02D07D01A01A00 | 18 |
| Quản trị kinh doanh | B00C03X01X02D07D01A01A00 | 18 |
| Sư phạm công nghệ | B00X02X03X01A00A01D01D07 | 24 |
| Thương mại điện tử | B00C03X01X02D07D01A01A00 | 18 |