Danh sách trường

Trường Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh

SKVNghệ AnWebsite trường
Ngành đào tạo
14
Điểm chuẩn thấp nhất
10.6
Điểm chuẩn cao nhất
24

14/14 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ chế tạo máy
B00C01C02X03X02D07D01A01A00
19
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử
C01B00X02X03C02A00D07D01A01
19
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
C02C01B00X02X03D07D01A01A00
19
Công nghệ kỹ thuật máy tính
B00C01C02X02X03D07D01A01A00
18
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
C01X03X02C02B00A01A00D01D07
18
Công nghệ kỹ thuật ô tô
C02X03C01B00X02A00D01D07A01
20
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
B00X02C01C02X03D07A00A01D01
21.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
X03X02C02C01B00A00A01D01D07
18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
C01B00C02X02X03A01D01D07A00
21.5
Công nghệ thông tin
C01B00X03X02C02D07D01A01A00
19
Kế toán
B00C03X01X02D07D01A01A00
18
Quản trị kinh doanh
B00C03X01X02D07D01A01A00
18
Sư phạm công nghệ
B00X02X03X01A00A01D01D07
24
Thương mại điện tử
B00C03X01X02D07D01A01A00
18