
16/16 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | A00D01A01C03 | 17.25 |
| Công nghệ tài chính | C03A00D01A01 | 26 |
| Kinh tế | A00D01A01C03 | 17.5 |
| Kiểm toán | A00D01A01C03 | 24.5 |
| Kế toán | A00D01A01C03 | 18 |
| Logistics và chuỗi cung ứng | C03A01D01A00 | 19 |
| Lâm học | C03A01D01A00 | 25 |
| Marketing | A00D01A01C03 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | D11D15D01C03 | 20 |
| Ngôn ngữ Trung | D01C03D15D11 | 23.14 |
| Nông nghiệp | C03A01D01B00 | 17 |
| Quản lý đất đai | A00D01A01C03 | 17 |
| Quản trị kinh doanh | C03A01D01A00 | 17.5 |
| Thúy (Bác sĩ Thú y) | B00D01A01C03 | 17 |
| Thương mại điện tử | A00D01A01C03 | 18 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00D01A01C03 | 18 |