
28/28 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Bất động sản | X01X02C00C03C04D01 | 18.6 |
| Chăn nuôi | X04X02D10D01C02B03B00A00 | 19.8 |
| Công nghệ chế biến lâm sản | X03X01D01C03C02C01B00A00X07X27 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | X26X56X06X03X02D01C02C01A01A00 | 18.36 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | X56C01A01C02D01X02X03X06X26A00X57 | 18.24 |
| Công nghệ sinh học | X04X02D10D01C02B03B00A00 | 18 |
| Công tác xã hội | D01C00A01D14X78X74X70X26X01D15 | 19.2 |
| Du lịch sinh thái | X04X02X01D01C04C03C02C01B03A07 | 19.2 |
| Hệ thống thông tin | C01C02D01X02X03X06X26X56A00A01 | 18.24 |
| Khoa học cây trồng | X12A00B00B02C03C04D01D07X16 | 22.8 |
| Kinh tế | A01C00D01D14D15X01X26X70X74X78 | 19.44 |
| Kiến trúc cảnh quan | C04H00V01X01X02X03X07X57X71Y09 | 19.2 |
| Kế toán | C00X78X74X70X26X01D15A01D01D14 | 19.2 |
| Kỹ thuật cơ khí | A01C01C02D01X02X03X06X26X56A00 | 18.24 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | X56A00A01C01C02D01X02X03X06X26 | 24.12 |
| Kỹ thuật xây dựng | C01C02D01X02X03X06X26X56A00A01 | 18.96 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C00A01X78D01D14D15X01X26X70X74 | 19.8 |
| Lâm nghiệp | X74X26X12X06X04X02C02C00B00A01 | 18 |
| Lâm sinh | A01X12X26B00B03C02C04D01X02X04 | 18 |
| Quản lý tài nguyên rừng | A07B03C01C02C03C04D01X01X02X04 | 18.12 |