Danh sách trường

Trường Đại học Lâm nghiệp

LNHHà NộiWebsite trường
Ngành đào tạo
28
Điểm chuẩn thấp nhất
15.2
Điểm chuẩn cao nhất
24.12

28/28 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Bất động sản
X01X02C00C03C04D01
18.6
Chăn nuôi
X04X02D10D01C02B03B00A00
19.8
Công nghệ chế biến lâm sản
X03X01D01C03C02C01B00A00X07X27
18
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
X26X56X06X03X02D01C02C01A01A00
18.36
Công nghệ kỹ thuật ô tô
X56C01A01C02D01X02X03X06X26A00X57
18.24
Công nghệ sinh học
X04X02D10D01C02B03B00A00
18
Công tác xã hội
D01C00A01D14X78X74X70X26X01D15
19.2
Du lịch sinh thái
X04X02X01D01C04C03C02C01B03A07
19.2
Hệ thống thông tin
C01C02D01X02X03X06X26X56A00A01
18.24
Khoa học cây trồng
X12A00B00B02C03C04D01D07X16
22.8
Kinh tế
A01C00D01D14D15X01X26X70X74X78
19.44
Kiến trúc cảnh quan
C04H00V01X01X02X03X07X57X71Y09
19.2
Kế toán
C00X78X74X70X26X01D15A01D01D14
19.2
Kỹ thuật cơ khí
A01C01C02D01X02X03X06X26X56A00
18.24
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
X56A00A01C01C02D01X02X03X06X26
24.12
Kỹ thuật xây dựng
C01C02D01X02X03X06X26X56A00A01
18.96
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
C00A01X78D01D14D15X01X26X70X74
19.8
Lâm nghiệp
X74X26X12X06X04X02C02C00B00A01
18
Lâm sinh
A01X12X26B00B03C02C04D01X02X04
18
Quản lý tài nguyên rừng
A07B03C01C02C03C04D01X01X02X04
18.12