
10/10 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | A01A04C01C02C04D01D10D14X06X07X22X02A00 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A00A01B03C02C03C04D01X02X03C01 | 18 |
| Kế toán | C00C01C02C04C14D01A00A01A09D10 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | D01D10D14D15D66D84D09 | 18 |
| Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | D10C00C03C04C14D01D14D15A00A01A09 | 18 |
| Quản trị Kinh doanh | D10D15D14A01C00C01C02C04C14D01A00A09 | 18 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00C03C04C14D01D14D15A00A01A09D10 | 18 |
| Tài chính – Ngân hàng | C00C01C02C04C14D01A00A01A09D10 | 18 |
| Y tế công cộng | A00A02B00B03B04B08C02C05C06C08D01D08D12D13D07 | 18 |
| Điều dưỡng | D01B00B03B08C02B04A00C08D07A02C06C05D08D13D12 | 18.5 |