
15/15 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | A00A01C01D01D07D10D90X25 | 15 |
| Kế toán | A00A01C01D01D07X01 | 15 |
| Kỹ thuật cơ khí | A00A01A04C01D01D07 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00A01A04C01D01D07 | 15 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | D07D08B00 | 19 |
| Kỹ thuật ô tô | A00A01A04C01D01D07 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00A01C01C04D01D07X25X78 | 15 |
| Luật | C00D01D14D15X01X25X78 | 18 |
| Luật kinh tế | X78C00D01D15D14X01X25 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | D01D14D15D90X25X78 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00C04D01D08D10D14D15 | 15 |
| Quản trị khách sạn | C00C04D01D10D14D15X78 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A01C00C04D01D07D10X78 | 15 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00C04D01D10D14D15X78 | 15 |
| Tài chính – Ngân hàng | D01D07D10X01A00A01C01C04 | 15 |