
25/25 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ chế tạo máy | A01A04A10D01D09D10X05A00 | 22.51 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00A07B00B04B08D01D09D10X13 | 22.51 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00A07B00B04B08D01D09D10X13 | 22.51 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00A01A04A10D01D09D10X05 | 22.51 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00A01A04A10D01D09D10X05 | 22.51 |
| Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00A01A04A10D01D09D10X05 | 22.51 |
| Công nghệ sinh học | A00A07B00B04B08D01D09D10X13 | 22.51 |
| Công nghệ thông tin | A00A01A04A10D01D09D10X05 | 22.51 |
| Công nghệ thực phẩm | A00A07B04B08D01D09D10X13 | 22.51 |
| Kế toán | A00A01A07C04D01D09D10 | 22.51 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00A01A04A10D01D09D10X05 | 22.51 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | D09D10A00A02B00B08D01D07 | 29.61 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00A01A07C04D01D09D10 | 22.51 |
| Nghệ thuật số | C00C01C02D01D11D14D15D66X78 | 22.95 |
| Ngôn ngữ Anh | D01D14D15D66X78 | 22.95 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | C00C01C02D01D14D15D66X78 | 22.95 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00A01A07C04D01D09D10 | 22.51 |
| Quản trị khách sạn | A00A01A07C04D01D09D10 | 22.51 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01A07C04D01D09D10 | 22.51 |
| Thiết kế đồ họa | X78C00C01C02D01D11D14D15D66 | 22.95 |