Danh sách trường

Trường Đại học Công Nghệ Đồng Nai

DCDĐồng NaiWebsite trường
Ngành đào tạo
25
Điểm chuẩn thấp nhất
22.51
Điểm chuẩn cao nhất
29.61

25/25 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.

Ngành đào tạoTổ hợp xét tuyểnĐiểm chuẩn (THPT)
Công nghệ chế tạo máy
A01A04A10D01D09D10X05A00
22.51
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00A07B00B04B08D01D09D10X13
22.51
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00A07B00B04B08D01D09D10X13
22.51
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00A01A04A10D01D09D10X05
22.51
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00A01A04A10D01D09D10X05
22.51
Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử
A00A01A04A10D01D09D10X05
22.51
Công nghệ sinh học
A00A07B00B04B08D01D09D10X13
22.51
Công nghệ thông tin
A00A01A04A10D01D09D10X05
22.51
Công nghệ thực phẩm
A00A07B04B08D01D09D10X13
22.51
Kế toán
A00A01A07C04D01D09D10
22.51
Kỹ thuật phần mềm
A00A01A04A10D01D09D10X05
22.51
Kỹ thuật xét nghiệm y học
D09D10A00A02B00B08D01D07
29.61
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00A01A07C04D01D09D10
22.51
Nghệ thuật số
C00C01C02D01D11D14D15D66X78
22.95
Ngôn ngữ Anh
D01D14D15D66X78
22.95
Ngôn ngữ Trung Quốc
C00C01C02D01D14D15D66X78
22.95
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00A01A07C04D01D09D10
22.51
Quản trị khách sạn
A00A01A07C04D01D09D10
22.51
Quản trị kinh doanh
A00A01A07C04D01D09D10
22.51
Thiết kế đồ họa
X78C00C01C02D01D11D14D15D66
22.95