
10/10 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Kinh tế | X06X25X26A00A01B00C01C03C04D01D07D09D10X01X05 | 18 |
| Kỹ thuật cơ khí | A00A01B00C01C02D01D07X01X05X06X07X25X26X27 | 18 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00A01B00C01C02D01D07X01X05X06X07X25X26X27 | 18 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00A01B00C01C02D01D07X01X05X06X07X25X26X27 | 18 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00A01B00C01C02D01D07X05X06X07X25X26X27X01 | 18 |
| Kỹ thuật điện | A00A01B00C02D01D07X01X25B03B08D09D10X27X26X07X06X05C01 | 18 |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông | A00A01B00C01C02D01D07X01X05X06X07X25X26X27 | 18 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00A01B00C01C02D01D07X01X05X06X07X25X26X27 | 18 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01B00C01C03C04D01D07D09D10X01X05X06X25X26 | 18 |
| Điều dưỡng | D09X25D07D01X01D10A00A01B00B03B08C02 | 19.5 |