
8/8 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ sinh học | B08B00D01B03A00D07 | 19.08 |
| Công nghệ vật liệu- Chuyên ngành Công nghệ Nano | D01X09A00B00A01C01 | 20.12 |
| Khoa học máy tính | A00A01D01X26X02X06 | 19.85 |
| Khoa học máy tính -Chuyên ngành công nghệ phần mềm | A00A01D01X26X02X06 | 19.85 |
| Khoa học y sinh | B00B08D07A00B03D01 | 21.46 |
| Kinh doanh quốc tế | D01D09A07D10D07A01 | 19.08 |
| Kỹ thuật máy tính | A01D01X26X02X06A00 | 18.85 |
| Quản trị khách sạn | A01D09A07D10D07D01 | 20.12 |