
7/7 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | X05X07A00A01A10C01D01 | 20 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C02A00A01C01D01X07 | 18.2 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) | D01C02C01A01X07A00 | 24.05 |
| Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | A01C01D01A00X07X26 | 19.6 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00A01A04C01C02D01 | 16 |
| Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá | X07A00A01C01C02D01 | 18.5 |
| Kỹ thuật điện | X07D01C02C01A01A00 | 17.2 |