
26/26 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Báo chí | C00X70D01C19C03 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | B00A00D07C02 | 17 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | X06C01A01A00 | 17.5 |
| Công nghệ sinh học | B00B08B03A02 | 17 |
| Công nghệ thông tin | D01A01A00X26 | 17.5 |
| Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | X26D01A01A00 | 17.75 |
| Công tác xã hội | X70C00D01D14 | 19 |
| Hán Nôm | C00C19D01D14X70 | 16 |
| Hóa học | A00B00C02D07 | 16 |
| Khoa học môi trường | D10C14B00A00X01 | 15 |
| Kiến trúc | V03V02V01V00 | 16.75 |
| Kỹ thuật phần mềm | X26D01A01A00 | 17.5 |
| Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00C04D01D84X25 | 15.5 |
| Lịch sử | C03C19D14X70C00 | 22 |
| Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | X01A00B00C14D10 | 15.5 |
| Quản lý nhà nước | X78X70D66D01C19A00 | 15.5 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | X21A09C04C14D01X01 | 15.5 |
| Quản lý văn hóa | C00C03C19D14X70 | 16 |
| Quản trị và phân tích dữ liệu | A01C01D01X02 | 16 |
| Triết học | A00C19D01D66X70X78 | 16 |