
15/15 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Bảo vệ thực vật | C02D01X02X03X04B00B03 | 18 |
| Chăn nuôi | B00B03C02D01X02X03X04 | 18 |
| Hệ thống thông tin | A00A01C01D01X02X03X04 | 18 |
| Khoa học cây trồng | B00B03C02D01X02X03X04 | 18 |
| Kế toán | C00C03C04D01X01X02 | 18.8 |
| Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | C00C03C04D01X01X02 | 18.8 |
| Lâm sinh | B00B03C02D01X02X03X04 | 18 |
| Quản lí tài nguyên & Môi trường | B00B03C02D01X02X03X04 | 18 |
| Quản lí tài nguyên rừng | B00B03C02D01X02X03X04 | 18 |
| Quản lí đất đai | A00A01C01D01X02X03X04 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | C00C03C04D01X01X02 | 18 |
| Quản trị kinh doanh | C03C04D01X01X02C00 | 18.8 |
| Thiết kế nội thất | A00A01C01D01X02X03X04 | 18 |
| Thú y | B00B03C02D01X02X03X04 | 18.8 |
| Tài chính ngân hàng | C00C03C04D01X01X02 | 18.8 |