
20/20 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Biến đổi khí hậu | B03C02D01X02C03C04X01C01 | 19.1 |
| Bất động sản | C02D01X02B03C03C04X01C01 | 19.1 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | B03C02D01X02C03C04X04C01 | 19.1 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | B03C02D01X02C03X04X01C01 | 19.1 |
| Công nghệ thông tin | C02X02D01B03C01C03C04X01 | 20.1 |
| Công nghệ vật liệu | C02D01X02X03B03C03C04X04C01 | 19.1 |
| Hệ thống thông tin | B03C02D01X02C03C04X01C01 | 19.1 |
| Khí tượng và khí hậu học | B03C02D01X02C03C04X01C01 | 19.1 |
| Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | C02B03D01C03C04C01X04D04X01 | 19.1 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước | X02D01C02B03C03X01X04C01 | 19.1 |
| Kỹ thuật trắc địa – Bản đồ | B03C02X02C03C04C01X01X04D01 | 19.1 |
| Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | C02B03D01D04C04C03X01C01 | 24.1 |
| Quản lý tài nguyên nước | C02B03D01C03C04C01X04X01X02 | 19.1 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | D01B03X04C04X03C03X01X02C02 | 19.2 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường biển đảo | D01C02B03C03C04X04C01X01D04X02 | 19.1 |
| Quản lý đô thị và công trình | B03C02X02C03C04X04X01C01D01 | 19.1 |
| Quản lý đất đai | D01C02B03C03C04C01X01X04X02 | 19.1 |
| Quản trị kinh doanh | C02C03C04B03D04C01D01X01 | 21.2 |
| Thủy văn học | X02D01B03C02C03C04X01C01 | 19.1 |
| Địa chất học | B03C02D01C03C04C01X04X01 | 19.1 |