
11/11 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ thông tin | A00A01C01D01X02X06X26X27X28X56X57 | 18 |
| Kiến trúc | A00A07C04V05H01V00V02 | 18 |
| Kế toán | X26A00A01C01C04D01D07D10X25 | 18 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14D66X78D15C00C03C04D01D09 | 18 |
| Ngôn ngữ Nhật | C00C03C04D01D09D14D15D63D66X78 | 18 |
| Quan hệ công chúng | C20C04C14C19X79X78X74X70D15D01C00C01C03 | 21.24 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01C01C04D01D07D10X25X26 | 18 |
| Quốc tế học | C00C03C04D01D09D14D15D66X78 | 18 |
| Thiết kế nội thất | C01C03C04V01V02V05H00H06H08V00 | 18 |
| Thiết kế đồ họa | C03C04C01V05V02V01V00H08H06H00 | 18.72 |
| Tài chính ngân hàng | A00A01C01C04D01D07D10X25X26 | 18 |