
11/11 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ Sợi Dệt | A00A01B00D01C01C03C04C14X03X04X23X24 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00A01B00D01C01C03C04C14X03X04X23X24 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00A01B00D01C01C03C04C14X03X04X23X24 | 20 |
| Công nghệ may | A00A01B00D01C01C03C04C14X03X04X23X24 | 20 |
| Kế toán | A00A01B00D01C01C03C04C14X03X04X23X24 | 19 |
| Marketing | C01A00A01B00D01C03C04C14X03X04X23X24 | 20 |
| Quản lý công nghiệp | A00A01B00D01C01C03C04C14X03X04X23X24 | 20 |
| Quản trị kinh doanh | A01B00D01C01C03C04C14X03X04X23X24A00 | 19 |
| Thiết kế thời trang | D01V01V05H00H06H08H09 | 21 |
| Thiết kế đồ họa | D01V01V05H00H06H08H09 | 22 |
| Thương mại điện tử | A00A01B00D01C01C03C04C14X03X04X23X24 | 19 |