
20/20 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Bảo vệ thực vật | A08B00B03C03C04D01X04X17 | 18 |
| Bất động sản | A01C00C01C03C04C14D01X01 | 18 |
| Bệnh học thủy sản | A00A09A11B00B03B04C02C04C14D01X01X09X13X21 | 18 |
| Chăn nuôi | A00B00C04D01X04X12 | 18.3 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | X17A01C01C04C14D01X01A00A08 | 20.81 |
| Công nghệ thực phẩm | C04A00A08B03C01C02D01X17 | 19.13 |
| Khoa học cây trồng | C03C04D01X04X17A08B00B03 | 18 |
| Khuyến nông | A07C00C03C04C14C20D01D14X01X74 | 18 |
| Kinh doanh và khởi nghiệp nông thôn | A07C00C03C04C14C19D01X01X70 | 18 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | A00A01A08C01C04C14D01X01X17 | 18 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A01C01C04C14D01X01X17A00A08 | 18.3 |
| Lâm nghiệp | A00B00C03C04C14X01X04 | 18 |
| Nuôi trồng thủy sản | A00A09A11B00B03B04C02C04C14D01X01X09X13X21 | 18 |
| Nông nghiệp công nghệ cao | A08B00B03C03C04D01X04X17 | 18 |
| Phát triển nông thôn | A07C00C03C04C14C20D01X01X74 | 18 |
| Quản lý thủy sản | A00A09A11B00B03B04C02C04C14D01X01X09X13X21 | 18 |
| Quản lý tài nguyên rừng | A00B00C03C04C14X01X04 | 18 |
| Quản lý đất đai | A01C00C01C03C04C14D01X01 | 18 |
| Thú y | A00B00C04D01X04X12 | 21.94 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00A08B03C01C02C04D01X17 | 18 |