
8/8 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ tài chính | A00A01C01C14D01D04D07D10 | 16 |
| Kinh doanh quốc tế | D04D05D07D10A00A01C01C14D01 | 17 |
| Kế toán | A00A01C01C14D01D04D07D10 | 16 |
| Ngôn ngữ Anh | A01C00C01C02C14D01D10D15D04 | 16 |
| Quản lý Tài nguyên và môi trường | B00B02B08C02D01D04D07D10 | 16 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01D01D10D04D07C01C14 | 16 |
| Quản trị kinh doanh và tài chính | A00A01C01C14D01D04D07D10 | 16 |
| Quốc tế học | A01C00C01C02C14D01D10D15D05 | 16 |