
14/14 ngành · điểm chuẩn thi THPT năm 2025
Điểm chuẩn ở đây theo phương thức thi tốt nghiệp THPT. Nhiều trường còn xét tuyển bằng học bạ, đánh giá năng lực/tư duy… — hãy xem thêm ở trang tuyển sinh của trường để biết đầy đủ các phương thức.
| Ngành đào tạo | Tổ hợp xét tuyển | Điểm chuẩn (THPT) |
|---|---|---|
| Công nghệ giáo dục | A00A01X06X10X02D07 | 18 |
| Công nghệ thông tin | A00A01X06X02D01D07 | 18 |
| Khoa học máy tính | A00A01X06X10X02D07 | 18 |
| Kế toán | A00A01C01C14D01D07 | 18 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00A01A07C14D01D66 | 18 |
| Luật kinh tế | A00A01C00C20D01D66 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh | A01D01D14D09D15D66 | 18 |
| Quan hệ công chúng | A00A01C00C03C19D01 | 18 |
| Quản trị khách sạn | A00A01A07A09C00D01 | 18 |
| Quản trị kinh doanh | A00A01A07A09C14D01 | 18 |
| Thương mại điện tử | A00A01A07X02C14D01 | 18 |
| Truyền thông đa phương tiện | A00A01C00D01D09D10 | 18 |
| Tâm lý học | A08B00C00D01D14D15 | 18 |
| Đông phương học | C00D01D14D15D63D65 | 18 |